FANDOM


Gây Sương mù
【 霧 】
Kỹ năng Trạng thái
Icon skill 1109 Icon status 1109
Mã số 1109
Giá trị tối đa
Liên hệ Icon skill 1151 Icon skill 1142 Icon skill 1089 Icon skill 1098 Icon skill 1084

Kỹ năng「Gây Sương mù」giúp nhân vật có thể gây Trạng thái dị thường「Sương mù」trực tiếp lên đối thủ.

Giá trị của「Gây Sương mù」là tỉ lệ thành công của kỹ năng. Trường hợp kỹ năng được mô tả không có cụm từ「Có tỉ lệ (確率で)」thì tỉ lệ thành công là chắc chắn.

Kỹ năng này chỉ tồn tại ở Memoria Kỹ năng (Skill) và Magia, Doppel của Puella Magi.

Đặc điểm của「Sương mù」Edit

  • Khiến đối tượng bị nhiễm giảm 10% tỉ lệ chính xác trong đòn đánh thường.


Cấp độ kỹ năng (Memoria)Edit

※Công thức: Giá trị = Cấp độ kỹ năng * 2.5% + 27.5%
Cấp độ I II III IV V
Giá trị 30% 32.5% 35% 37.5% 40%
VI VII VIII IX X
42.5% 45% 47.5% 50% 52.5%

Ứng dụngEdit

Cấp bậc: ★4Edit

Maigo wa Nichijou Jihanki ID: 1285
Memoria 1285 s Icon skill 1109 Early Fog
Mặc định Tối đa Chú thích
Có tỉ lệ gây Sương mù
Tăng sát thương lên Trạng thái dị thường
V
IV
VII
V
Giới hạn thời gian
Tác động Bản thân / 1-lượt Số lượt hồi 7 6
Hood no Naka no Tsunagari ID: 1434
Memoria 1434 s Icon skill 1101 Blur Haze
Mặc định Tối đa Chú thích
Giảm sát thương Blast
Gây Sương mù
VII
100%
VIII
100%
Tác động Đơn mục tiêu / 3-lượt Số lượt hồi

Cấp bậc: ★2Edit

Treat de Odemukae ID: 1132
MemoriaIcon Treat de Odemukae Icon skill 1109 Fog
Mặc định Tối đa Chú thích
Có tỉ lệ gây Sương mù V VI Giới hạn thời gian
Tác động Tất cả địch / 1-lượt Số lượt hồi 7 6

Cấp độ kỹ năng (Puella Magi)Edit

※Không có quy chuẩn về cấp độ kỹ năng, chỉ có số liệu cụ thể cho từng trường hợp.

Ứng dụngEdit

Akino Kaede ID: 1011
CharIcon AkinoKaede Thuộc tính AttributeIcon Plant Mộc・Forest Disc DiskIcon AcceleDiskIcon AcceleDiskIcon BlastHDiskIcon BlastVDiskIcon Charge
Cấp bậc ★★★☆☆ Phân nhóm Magia Cấp độ kỹ năng (★5)
Magia
Icon skill 1014
● Sát thương cường hóa thuộc tính toàn bộ địch
● Có tỉ lệ gây Sương mù (toàn địch/3-lượt)
Tăng sát thương đòn đánh sau Charge (toàn đội/3-lượt)
Tăng MP khi dùng Accele (toàn đội/3-lượt)
VII (335%)
50%
20%
20%
Doppel
DoppelIcon 1011
● Sát thương cường hóa thuộc tính toàn bộ địch
Gây Sương mù (toàn địch/3-lượt)
Tăng sát thương đòn đánh sau Charge (toàn đội/3-lượt)
Tăng MP khi dùng Accele (toàn đội/3-lượt)
IX (821%)
100%
35%
35%
Momoe Nagisa ID: 2007
CharIcon MomoeNagisa Thuộc tính AttributeIcon Shadow Ám・Dark Disc DiskIcon AcceleDiskIcon AcceleDiskIcon AcceleDiskIcon BlastVDiskIcon Charge
Cấp bậc ★★★★☆ Phân nhóm Magia Cấp độ kỹ năng (★5)
Magia
Icon skill 1021
● Sát thương ngẫu nhiên (4-lần)
Gây Sương mù (ngẫu nhiên/3-lượt)
● Có tỉ lệ Xuyên phòng ngự (bản thân/2-lượt)
VIII (194.7%/lần)
100%
75%
Doppel
DoppelIcon 2007
● Sát thương ngẫu nhiên (4-lần)
Gây Sương mù (ngẫu nhiên/3-lượt)
Xuyên phòng ngự (bản thân/2-lượt)
X (451.3%)
100%
100%
Kumi Seika ID: 3014
CharIcon KumiSeika Thuộc tính AttributeIcon Water Thủy・Aqua Disc DiskIcon AcceleDiskIcon AcceleDiskIcon BlastHDiskIcon BlastVDiskIcon Charge
Cấp bậc ★★☆☆ Phân nhóm Support Cấp độ kỹ năng (★4)
Magia
Icon skill 1014
● Sát thương toàn bộ địch
Gây Sương mù (toàn địch/3-lượt)
Giảm sát thương Blast (toàn địch/3-lượt)
V (340%)
100%
25%

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.