FANDOM


Giảm đề kháng Trạng thái dị thường
【 状態異常耐性DOWN 】
Kỹ năng Trạng thái
Icon skill 1098 Icon status 1098
Mã số 1098
Giá trị tối đa 95%
Liên hệ Icon skill 1089

Kỹ năng và trạng thái「Giảm đề kháng Trạng thái dị thường」khiến nhân vật tăng tỉ lệ có thể bị nhiễm Trạng thái dị thường, vốn gây ra bất lợi.

Tỉ lệ nhiễm Trạng thái dị thường bao gồm giá trị từ kỹ năng hay trạng thái gây nhiễm, và hiệu quả của trạng thái đề kháng.

Giá trị「Giảm đề kháng Trạng thái dị thường」có giới hạn tăng tối đa là -95%, và có thể bị thay đổi bởi các kỹ năng hay trạng thái「Tăng đề kháng Trạng thái dị thường」xuống mức thấp nhất là 100%.

Công thứcEdit

Tỉ lệ nhiễm Trạng thái dị thường (%) = Tỉ lệ gây nhiễm - Hiệu quả đề kháng

  • Tỉ lệ gây nhiễm (%): Giá trị của kỹ năng hay trạng thái gây Trạng thái dị thường.
  • Hiệu quả đề kháng (%): Hiệu quả trạng thái đề kháng, trong đó:

Hiệu quả trạng thái (%) =
  「Tăng đề kháng Trạng thái dị thường」-「Giảm đề kháng Trạng thái dị thường

※Hiệu quả trạng thái có giá trị không lớn hơn 100%, hoặc không nhỏ hơn -95%.


Cấp độ kỹ năng (Memoria)Edit

※Công thức: Giá trị = Cấp độ kỹ năng * 2.5% + 2.5%
Cấp độ I II III IV V
Giá trị 5% 7.5% 10% 12.5% 15%
VI VII VIII IX X
17.5% 20% 22.5% 25% 27.5%

Ứng dụngEdit

Cấp bậc: ★4Edit

Christmas Night Magic ID: 1288
Memoria 1288 s Icon skill 1092 Chill And Warm
Mặc định Tối đa Chú thích
Tăng sát thương Blast
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường
VI
IV
VII
V
Giới hạn thời gian
Tác động Bản thân / 1-lượt Số lượt hồi 7 6
Kimi dake ga Shinjitsu ID: 1400
Memoria 1400 s Icon skill 1098 Quell Resist
Mặc định Tối đa Chú thích
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường II IV
Tác động Tất cả địch / 1-lượt Số lượt hồi 6 5

Cấp bậc: ★1Edit

Kage no Majo no Teshita ID: 1008
MemoriaIcon Kage no Majo no Teshita Icon skill 1098 Resist Down
Mặc định Tối đa Chú thích
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường III IV
Tác động Đơn mục tiêu / 1-lượt Số lượt hồi 6 5

Giới hạn nhân vậtEdit

Nanatsu no Hoshizora ID: 1141
MemoriaIcon Nanatsu no Hoshizora Icon skill 1095 Weak Point
Mặc định Tối đa Chú thích
Giảm sức phòng ngự
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường
IX
VIII
X
IX
Dành riêng cho
Misaki Umika
Tác động Đơn mục tiêu / 1-lượt Số lượt hồi 6 5
Uranai Kinshirei ID: 1212
Memoria 1212 s Icon skill 1098 Quell Resist
Mặc định Tối đa Chú thích
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường II III Dành riêng cho
Anna Meru
Tác động Tất cả địch / 1-lượt Số lượt hồi 6 5
Mahou Shoujo VS Series ? Dai 2-dan ID: 1287
Memoria 1287 s Icon skill 1098 Resist Break
Mặc định Tối đa Chú thích
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường III IV Dành riêng cho
Holy Alina
Tác động Đơn mục tiêu / 3-lượt Số lượt hồi 8 7

Cấp độ kỹ năng (Puella Magi)Edit

※Không có quy chuẩn về cấp độ kỹ năng, chỉ có số liệu cụ thể cho từng trường hợp.

Ứng dụngEdit

Hiroe Chiharu ID: 1026
CharIcon HiroeChiharu Thuộc tính AttributeIcon Plant Mộc・Forest Disc DiskIcon AcceleDiskIcon BlastHDiskIcon BlastVDiskIcon ChargeDiskIcon Charge
Cấp bậc ★★★★☆ Phân nhóm Cấp độ kỹ năng (★5)
Magia
Icon skill 1012
● Sát thương một mục tiêu
Giảm sức phòng ngự (đơn thể/3-lượt)
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường (đơn thể/3-lượt)
Gây Trói buộc (đơn thể/1-lượt)
VII (720%)
20%
15%
100%
Doppel
DoppelIcon NoData
● Sát thương một mục tiêu
Giảm sức phòng ngự (đơn thể/3-lượt)
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường (đơn thể/3-lượt)
Gây Trói buộc
IX (1672%)
30%
20%
100%
Holy Alina ID: 1108
CharIcon HolyAlina Thuộc tính AttributeIcon Plant Mộc・Forest Disc DiskIcon AcceleDiskIcon BlastHDiskIcon BlastVDiskIcon BlastVDiskIcon Charge
Cấp bậc ★★★★☆ Phân nhóm Attack Cấp độ kỹ năng (★5)
Magia
Icon skill 1014
● Sát thương toàn bộ địch
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường (toàn địch/3-lượt)
Gây Lóa mắt (toàn địch/1-lượt)
Giảm sức phòng ngự (bản thân/1-lượt)
VIII (370%)
30%
100%
50%
Doppel
DoppelIcon 1108
● Sát thương toàn bộ địch
Giảm đề kháng Trạng thái dị thường (toàn địch/3-lượt)
Gây Lóa mắt (toàn địch/1-lượt)
Giảm sức phòng ngự (bản thân/1-lượt)
X (814%)
40%
100%
50%

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.